Hiệp hội Thể thao Tarma kết quả livescore
Hiệp hội Thể thao Tarma
Ripacolli, Diego
Hiệp hội Thể thao Tarma Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 4 | 2 | 3 | 14:9 | +5 | 14 | 1.56 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 3 | 4 | 8:12 | -4 | 6 | 0.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 17 | 5 | 5 | 7 | 22:21 | +1 | 20 | 1.18 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 5 | 1 | 3 | 7:5 | +2 | 16 | 1.78 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 5 | 2 | 3:4 | -1 | 8 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 17 | 6 | 6 | 5 | 10:9 | +1 | 24 | 1.41 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 9 | 2 | 5 | 2 | 7:4 | +3 | 11 | 1.22 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 2 | 3 | 3 | 5:8 | -3 | 9 | 1.13 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 17 | 4 | 8 | 5 | 12:12 | 0 | 20 | 1.18 | |
Bàn Thắng Đội
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi bàn cứ mỗi 70 phút trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi trung bình 1.29 bàn mỗi trận
Hiệp hội Thể thao Tarma là đội đầu tiên ghi bàn trong 48% trong suốt Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma không ghi được bàn trong 24% tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi trung bình 0.59 trong hiệp một mỗi trận
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi trung bình 0.71 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Hiệp hội Thể thao Tarma để thủng lưới cứ mỗi 73 phút tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma để thủng lưới trung bình 1.24 bàn mỗi trận
Hiệp hội Thể thao Tarma đạt được 36% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma để thủng lưới trung bình 0.53 bàn trong hiệp một mỗi trận
Hiệp hội Thể thao Tarma để thủng lưới trung bình 0.71 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Hiệp hội Thể thao Tarma ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Hiệp hội Thể thao Tarma ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Thời gian đến bàn thắng
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 36% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 24% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 59% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 36% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 36% số trận đấu trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hiệp hội Thể thao Tarma đã tham gia trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma tổng số bàn thắng mỗi trận 2.53 trong mỗi trận tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 48% đối với Hiệp hội Thể thao Tarma tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 65% đối với Hiệp hội Thể thao Tarma tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hiệp hội Thể thao Tarma đã tham gia trong Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi trung bình 1.12 mỗi trận trong hiệp một
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi trung bình 1.41 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 24 cho Hiệp hội Thể thao Tarma ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 77 cho Hiệp hội Thể thao Tarma ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 42 cho Hiệp hội Thể thao Tarma ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 59 cho Hiệp hội Thể thao Tarma ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Cả hai đội ghi bàn
Hiệp hội Thể thao Tarma đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 48% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 12% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Thẻ
Hiệp hội Thể thao Tarma thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 5.82 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Hiệp hội Thể thao Tarma thắng bằng thẻ trong 36% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 2.35 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Hiệp hội Thể thao Tarma thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 3.47 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Thống kê thẻ đội
Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 3.29 thẻ đội trong các trận của Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 2.53 thẻ chống lại trong các trận của Giải Vô Địch Quốc Gia
Phạt Góc Thống Kê
Hiệp hội Thể thao Tarma thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 8.82 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Hiệp hội Thể thao Tarma thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp một, Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 3.65 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Hiệp hội Thể thao Tarma thắng bằng quả phạt góc trong 36% trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Trong hiệp hai, Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 5.18 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Vô Địch Quốc Gia
Thống kê phạt góc của đội
Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 4.06 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Quốc Gia
Hiệp hội Thể thao Tarma có trung bình 4.76 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Vô Địch Quốc Gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.29 | 9 | 1.29 | 8 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.24 | 9 | 2.35 | 1 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.53 | 10 | 3.65 | 1 |
| CDG | |||
| 48% | 14 | 77% | 2 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.82 | 7 | 9.47 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.06 | 10 | 3.71 | 12 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 5.82 | 3 | 5.29 | 6 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 3.29 | 2 | 2.65 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Hiệp hội Thể thao Tarma
-
1 Guivin J.5
-
2 Bauman J.4
-
3 Benites L.3
-
ADC Juan Pablo II
-
1 Alaniz M.4
-
2 Juambeltz M.3
-
3 Fuentes P.3
Thống kê theo cầu thủ
Hiệp hội Thể thao Tarma giải đấu
Hiệp hội Thể thao Tarma người chơi
| 30 Valencia, Juan David | Thủ môn |
| 33 Solis, Carlos | Thủ môn |
| 4 Biojo, Ronny | Hậu vệ |
| 5 Vega, John | Hậu vệ |
| 13 Gomez, Luis | Hậu vệ |
| 14 Cabello, Carlos | Hậu vệ |
| 20 Gutierrez, Arthur | Hậu vệ |
| 23 Narvaez, John | Hậu vệ |
| 28 Soto, Jhair | Hậu vệ |
| 31 Navarro, Jerry | Hậu vệ |
| 6 Ojeda, Angel | Tiền vệ |
Hiệp hội Thể thao Tarma Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 8 Guivin, Jordan | 32 | 10 | 0 |
| 32 Bauman, Jonathan | 28 | 8 | 2 |
| 7 Rojas, Joao | 24 | 6 | 4 |
| 21 Benites, Luis | 32 | 6 | 2 |
| 10 Cedron, Victor | 28 | 4 | 2 |
| 6 Ojeda, Angel | 28 | 2 | 0 |
| 17 Arakaki, Hideyoshi | 10 | 2 | 0 |
| 13 Gomez, Luis | 28 | 2 | 0 |
| 15 Alvino, Josue | 30 | 2 | 0 |
| 18 Mazzo Luya, Aylton Aryed Lucas | 14 | 2 | 0 |
Làm mới